CAMMIC 500mg/5ml
  • Acid tranexamic 500 mg.
  • Tá dược: Dinatri edetat, nước cất pha tiêm vừa đủ 5ml


  • Điều trị và phòng ngừa chảy máu kết hợp với tăng phân hủy fibrin.
  • Phân hủy tại chỗ: Dùng thời gian ngắn để phòng và điều trị ở người bệnh có nguy cơ cao chảy máu trong và sau khi phẫu thuật (cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung, nhổ răng ở người hemophili, đái ra máu, rong kinh, chống máu cam...).
  • Phân hủy fibrin toàn thân: Biến chứng chảy máu do liệu pháp tiêu huyết khối.
  • Phù mạch di truyền.

Liều dùng:

  • Liều thông thường

500 – 1000 mg hoặc 10 – 15 mg/kg thể trọng mỗi lần 2 - 3 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch chậm, không được nhanh hơn 2 ml/phút.

  • Phân hủy fibrin toàn thân

1000 mg/lần, tiêm tĩnh mạch 3 - 4 lần/24 giờ. Tiêm tĩnh mạch chậm, không được nhanh hơn 2 ml/phút.

  • Thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt

500 – 1000 mg/lần, tiêm tĩnh mạch chậm, không được nhanh hơn 2 ml/phút, 2 - 3 lần/24 giờ, liều đầu tiên dùng trong thời gian phẫu thuật, những liều tiếp theo dùng trong 3 ngày đầu sau phẫu thuật. Sau đó chuyển sang đường uống.


Cách dùng:

  • Dùng đường tiêm tĩnh mạch. 


  • Quá mẫn với acid tranexamic.
  • Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.
  • Trường hợp phẫu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc những trường hợp chảy máu não khác.