Thành phần
- Mỗi lọ chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg và Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 100 mg.
Chỉ định
Điều trị các nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em:
- Tai mũi họng nặng (viêm xoang, viêm amidan,...),
- Đường hô hấp (đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi),
- Tiết niệu (viêm bàng quang, viêm bể thận),
- Da và mô mềm,
- Xương khớp,
- Ổ bụng,
- Cơ quan sinh dục nữ,
- Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu.
Cách dùng, liều dùng
Liều dùng:
Người lớn & trẻ em ≥ 40 kg:
- Thường dùng 1g/100mg mỗi 8 – 12 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng có thể tăng lên 2g/200mg mỗi 8 giờ.
- Dự phòng phẫu thuật: Liều khuyến cáo là 1g/100mg đến 2g/200mg được dùng khi khởi mê (Đối với thủ thuật kéo dài hơn 1 giờ được dùng tối đa 3 liều 1g/100mg trong 24 giờ)
Trẻ em < 40 kg: 50mg/5mg cho mỗi kg thể trọng.
- Trẻ trên 3 tháng dùng mỗi 8 giờ;
- Trẻ dưới 3 tháng hoặc dưới 4kg dùng mỗi 12 giờ.
Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều
Bệnh nhân suy thận:
- Độ thanh thải Creatinine (Clcr)>30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều
- Độ thanh thải Creatinine (Clcr)>30ml/phút: Không khuyến cáo sử dụng
Cách dùng
- Tiêm tĩnh mạch chậm (trong 3 – 4 phút) hoặc truyền tĩnh mạch (trong 30 – 40 phút). Không dùng để tiêm bắp.
- Trẻ em dưới 3 tháng tuổi chỉ nên dùng thuốc bằng đường truyền tĩnh mạch.
Chống chỉ định
- 'Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc nhóm penicillin.
- Tiền sử dị ứng nặng (phản vệ) với các thuốc beta-lactam khác.
- Tiền sử vàng da hoặc suy gan do amoxicillin/acid clavulanic.