METHYLPREDNISOLON DWP 32MG

Thành phần hoạt chất: Methylprednisolon 32mg



Rối loạn nội tiết:

  • Thiếu năng vỏ thượng thận nguyên phát hay thứ phát (hydrocortison hay cortison là thuốc được ưu tiên sử dụng; những chất tương đồng tổng hợp có thể được dùng cùng với mineralocorticoid; ở trẻ em, cung cấp mineralocorticoid rất quan trọng).
  • Tăng sản thượng thận bẩm sinh.

Rối loạn do thấp khớp:

  • Viêm khớp do vảy nến.
  • Viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên (một số trường hợp đòi hỏi duy trì liệu pháp liều thấp).
  • Viêm cột sống dính khớp.

Bệnh hệ thống tạo keo: Dùng trong giai đoạn trầm trọng hoặc để điều trị duy trì trong những trường hợp:

  • Lupus ban đỏ hệ thống.
  • Viêm đa cơ.
  • Thấp tim cấp.
  • Đau cơ dạng thấp.
  • Viêm động mạch do tế bào khổng lồ.

Bệnh thuộc về da:

  • Pemphigus vulgaris.

Bệnh dị ứng: Kiểm soát các tình trạng dị ứng nặng hoặc khó trị đã thất bại với cách điều trị thông thường:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm.
  • Bệnh huyết thanh.
  • Hen phế quản.
  • Các phản ứng quá mẫn với thuốc.
  • Viêm da do tiếp xúc.

Bệnh về mắt: Điều trị quá trình viêm, dị ứng mạn tính và cấp tính nghiêm trọng ở mắt và các phần phụ của mắt:

  • Viêm kết mạc dị ứng.
  • Viêm màng bồ đào.
  • Viêm quanh dây thần kinh thị.

Bệnh ở đường hô hấp:

  • Viêm phổi hít.
  • Bệnh sarcoid phổi.
  • Hội chứng Loeffler không thể điều trị bằng cách khác.
  • Lao phổi cấp hay lan tỏa khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp.

Rối loạn về huyết học:

  • Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn ở người lớn.
  • Giảm tiểu cầu thứ phát ở người lớn.
  • Thiếu máu tan huyết mắc phải (tự miễn).

Các bệnh ung thư: Điều trị tạm thời trong:

  • Bệnh bạch cầu và u lympho ở người lớn.
  • Bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em.

Bệnh về đường tiêu hóa:

  • Viêm loét đại tràng.
  • Bệnh Crohn

Chỉ định khác

  • Lao màng não khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp
  • Cấy ghép tạng


Liều dùng:


Liều khuyến cáo cho một số chỉ định:


Chỉ định                                     Liều khởi đầu hàng ngày

Viêm khớp dạng thấp        Nặng                  12 - 16 mg            

                                                   Trung bình đến nặng      8 - 12 mg

                                                   Trung bình              4 - 8 mg

                                                  Trẻ em                 4 - 8 mg

Viêm da cơ toàn thân                                 48 mg

Lupus ban đỏ hệ thống                             20 - 100 mg

Sốt thấp khớp cấp                                 12-40mg

Các bệnh dị ứng                     48 mg (cho đến khi ESR bình thường trong 1 tuần)

Hen phế quản            Dùng liều duy nhất 64mg/ngày điều trị xen kẽ lên đến liều tối đa 100mg

Bệnh ở mắt                                      12 - 40 mg

Rối loạn về huyết học và bệnh bạch cầu               16 - 100 mg

U lympho ác tính                                 16 - 100 mg

Viêm loét đại tràng                                16 - 60 mg

Bệnh Crohn                                     48 mg (giai đoạn cấp tính)

Cấy ghép nội tạng                                     Liều dùng lên đến 3.6mg/lg/ngày

Sarcoid phổi                                          32-48mg trong điều trị xen kẽ

Viêm động mạch do tế bào khổng lồ                 64 mg

Pemphigus Vulgaris                              80-360mg


Cách dùng:

  • Thuốc dùng đường uống, uống nguyên viên cùng với nước


  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân
  • Bệnh nhân bị nhiễm trùng toàn thân không được điều trị bằng liệu pháp kháng sinh đặc hiệu
  • Dùng vắc xin sống hoặc vắc xin sống giảm độc lực khi đang dùng thuốc ức chế miễn dịch của corticosteroid